Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 痰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痰, chiết tự chữ ĐÀM, ĐỜM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痰:
痰
Pinyin: tan2;
Việt bính: taam4;
痰 đàm
Nghĩa Trung Việt của từ 痰
(Danh) Đờm.◎Như: thổ đàm 吐痰 nhổ đờm.
đờm, như "ho ra đờm" (vhn)
đàm, như "đàm thống (ống nhổ)" (btcn)
Nghĩa của 痰 trong tiếng Trung hiện đại:
[tán]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÀM
đàm; đờm。肺泡、支气管和气管分泌出来的黏液,当肺部或呼吸道发生病变时分泌量增多,并含有某些病菌,是传播疾病的媒介物。
Từ ghép:
痰气 ; 痰桶 ; 痰盂
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÀM
đàm; đờm。肺泡、支气管和气管分泌出来的黏液,当肺部或呼吸道发生病变时分泌量增多,并含有某些病菌,是传播疾病的媒介物。
Từ ghép:
痰气 ; 痰桶 ; 痰盂
Chữ gần giống với 痰:
㾢, 㾣, 㾤, 㾥, 㾦, 㾧, 㾨, 㾩, 痭, 痮, 痯, 痰, 痱, 痲, 痳, 痴, 痵, 痶, 痹, 痺, 痻, 痼, 痿, 瘀, 瘁, 瘂, 瘃, 瘅, 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痰
| đàm | 痰: | đàm thống (ống nhổ) |
| đờm | 痰: | ho ra đờm |

Tìm hình ảnh cho: 痰 Tìm thêm nội dung cho: 痰
