Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 痰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痰, chiết tự chữ ĐÀM, ĐỜM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痰:

痰 đàm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 痰

Chiết tự chữ đàm, đờm bao gồm chữ 病 炎 hoặc 疒 炎 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 痰 cấu thành từ 2 chữ: 病, 炎
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • diễm, viêm, đàm
  • 2. 痰 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 炎
  • nạch
  • diễm, viêm, đàm
  • đàm [đàm]

    U+75F0, tổng 13 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tan2;
    Việt bính: taam4;

    đàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 痰

    (Danh) Đờm.
    ◎Như: thổ đàm
    nhổ đờm.

    đờm, như "ho ra đờm" (vhn)
    đàm, như "đàm thống (ống nhổ)" (btcn)

    Nghĩa của 痰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tán]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐÀM
    đàm; đờm。肺泡、支气管和气管分泌出来的黏液,当肺部或呼吸道发生病变时分泌量增多,并含有某些病菌,是传播疾病的媒介物。
    Từ ghép:
    痰气 ; 痰桶 ; 痰盂

    Chữ gần giống với 痰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,

    Chữ gần giống 痰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 痰 Tự hình chữ 痰 Tự hình chữ 痰 Tự hình chữ 痰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 痰

    đàm:đàm thống (ống nhổ)
    đờm:ho ra đờm
    痰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 痰 Tìm thêm nội dung cho: 痰