Từ: 故老 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故老:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cố lão
Nguyên lão, cựu thần. § Tức là bề tôi già cả cũ. ◇Hàn Dũ 愈:
Nguyên thần cố lão bất cảm ngữ, Trú ngọa thế khấp hà hoàn lan
語, 瀾 (Vĩnh trinh hành 行).Người cao tuổi có nhiều kiến thức. ◇Đào Tiềm 潛:
Xúc tịch diên cố lão, Huy thương đạo bình tố
, 素 (Vịnh Nhị Sơ 疏).Di lão. § Bề tôi già cả thuộc triều vua trước. ◇Vương An Thạch 石:
Bách niên cố lão hữu tồn giả, Thượng ức Thế Tông sơ phạt Hoài
者, 淮 (Hòa Vi Chi đăng cao trai 齋).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu
故老 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 故老 Tìm thêm nội dung cho: 故老