Từ: 鼓鉦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼓鉦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cổ chinh
Trống và chiêng. Ngày xưa, dùng trong quân đội để chỉ huy tiến lui. ◇Dương Hùng 雄:
Khuếch kì ngoại, hư kì nội, lợi cổ chinh
外, 內, 鉦 (Thái huyền 玄, Khuếch ).Mượn chỉ tướng soái. ◇Hạ Hoàn Thuần 淳:
Hoặc ban kiếm dĩ nhậm cổ chinh
鉦 (Đại ai phú 賦).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉦

chinh:chinh (cái chiêng)
chiêng:chiêng trống
鼓鉦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼓鉦 Tìm thêm nội dung cho: 鼓鉦