Dưới đây là các chữ có bộ Nhị [二]:
Tìm thấy 30 chữ có bộ Nhị [二]
| 二nhị [2], 亍xúc [3], 于vu, hu, ư [3], 亏khuy [3], 云vân [4], 互hỗ [4], 亓 [4], 五ngũ [4], 井tỉnh [4], 亖 [4], 亗 [5], 亘tuyên, hoàn [6], 亙cắng [6], 亚á [6], 𠄦 [6], 𠄧 [6], 亜á [7], 𠄩 [7], 㐩 [8], 些ta, tá [8], 亝 [8], 亞á [8], 亟cức, khí [8], 𠄯 [8], 𠄳 [9], 𠄶 [10], 𠄺 [11], 𠄻 [12], 𠄼 [13], 𠄽 [13], |
Các bộ thủ 2 nét
| 二(Nhị), 亠(Đầu), 人(Nhân 亻), 儿(Nhi), 入(Nhập), 八(Bát 丷), 冂(Quynh), 冖(Mịch), 冫(Băng), 几(Kỷ), 凵(Khảm), 刀(Đao 刂), 力(Lực), 勹(Bao), 匕(Chuỷ), 匚(Phương), 匸(Hệ), 十(Thập), 卜(Bốc), 卩(Tiết), 厂(Hán), 厶(Khư, tư), 又(Hựu), 讠(Ngôn 言), |
