Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: Nhị có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ Nhị:

佴 nhị, nại腻 nị, nhị劓 nhị, tị膩 nị, nhị

Đây là các chữ cấu thành từ này: Nhị

nhị, nại [nhị, nại]

U+4F74, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: er4, nai4, mi3;
Việt bính: ji6 noi6;

nhị, nại

Nghĩa Trung Việt của từ 佴

(Động) Phụ theo, theo sau.Một âm là Nại.

(Danh)
Họ Nại.

nhĩ (gdhn)

Nghĩa của 佴 trong tiếng Trung hiện đại:

[èr]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: NHỊ
dừng; đặt。停留;置。
[Nài]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: NẠI
họ Nại。姓。

Chữ gần giống với 佴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

Chữ gần giống 佴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 佴 Tự hình chữ 佴 Tự hình chữ 佴 Tự hình chữ 佴

nị, nhị [nị, nhị]

U+817B, tổng 13 nét, bộ Nhục 肉
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 膩;
Pinyin: ni4;
Việt bính: nei6;

nị, nhị

Nghĩa Trung Việt của từ 腻

Giản thể của chữ .
nị, như "nị (nhiều dầu mỡ); tế nị (tie mỉ)" (gdhn)

Nghĩa của 腻 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (膩)
[nì]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 15
Hán Việt: NHỊ
1. ngấy; ngán; nhầy。食品中油脂过多,使人不想吃。
油腻。
nhầy dầu mỡ; đầy chất béo.
燉肉有点腻。
món thịt hầm hơi bị ngấy.
肥肉腻人。
thịt mỡ chán ngấy cả người.
2. chán ngán; chán ghét。腻烦;厌烦。
腻得慌。
chán ngán lắm.
他那些话我都听腻了。
mấy lời nói của cậu ấy tôi chán ngán cả rồi.
3. tinh tế。细致。
细腻。
tinh tế; tỉ mỉ.
4. dính。黏。
油搌布沾手很腻。
vải thấm dầu, sờ dính tay lắm.
腻友。
bạn thân.
5. bẩn。污垢。
尘腻。
bụi bẩn.
Từ ghép:
腻虫 ; 腻烦 ; 腻味 ; 腻子

Chữ gần giống với 腻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,

Dị thể chữ 腻

,

Chữ gần giống 腻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 腻 Tự hình chữ 腻 Tự hình chữ 腻 Tự hình chữ 腻

nhị, tị [nhị, tị]

U+5293, tổng 16 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: ji6;

nhị, tị

Nghĩa Trung Việt của từ 劓

(Động) Cắt mũi (hình phạt thời xưa).
◇Chiến quốc sách
: Vương viết: "Hãn tai!". Lệnh nhị chi, vô sử nghịch mệnh : "!". , 使 (Sở sách ) Vua nói: "Ương ngạnh thật!". Rồi ra lệnh cắt mũi nàng đó, không được trái lệnh.

(Động)
Trừ khử, tiêu diệt.
◇Bắc sử : Tru sừ cốt nhục, đồ nhị trung lương , (Tùy Cung Đế bổn kỉ ) Tru diệt người cùng cốt nhục, trừ bỏ bậc trung lương.
§ Tục quen đọc là tị.
nghị, như "nghị (cắt mũi)" (gdhn)

Nghĩa của 劓 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 16
Hán Việt: NHỊ
hình phạt xẻo mũi; hình phạt cắt mũi。古代割掉鼻子的酷刑。

Chữ gần giống với 劓:

, , , , , , , 𠠉, 𠠊,

Dị thể chữ 劓

,

Chữ gần giống 劓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 劓 Tự hình chữ 劓 Tự hình chữ 劓 Tự hình chữ 劓

nị, nhị [nị, nhị]

U+81A9, tổng 16 nét, bộ Nhục 肉
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ni4, zhai4;
Việt bính: nau6 nei6
1. [細膩] tế nị;

nị, nhị

Nghĩa Trung Việt của từ 膩

(Tính) Béo, ngậy.
◎Như: giá oa trư cước nị đích ngận
cái nồi chân giò heo này béo lắm.

(Tính)
Trơn, nhẵn, mịn.
◇Đỗ Phủ : Cơ lí tế nị cốt nhục quân (Lệ nhân hành ) Da dẻ mịn màng, thịt xương đều đặn.

(Tính)
Thân gần, thân thiết.
◎Như: nị hữu bạn thân.
◇Liêu trai chí dị : Bất tiện kì đắc diễm thê, nhi tiện kì đắc nị hữu dã , (Kiều Na ) Không phải ham lấy được một người vợ đẹp, mà là mong có được một người bạn thiết vậy.

(Tính)
Cáu bẩn.
◇Pháp Hoa Kinh : Trước thô tệ cấu nị chi y (Tín giải phẩm đệ tứ ) Mặc áo thô rách cáu bẩn.

(Động)
Bám dính, quấn chặt.
◎Như: tiểu hài tử bệnh liễu, nhất trực nị trước ma ma , bé con bệnh rồi, cứ bám chặt lấy mẹ thôi.

(Phó)
Chán, ngán, ngấy.
◎Như: na ta thoại thính đô thính nị liễu những lời đó nghe chán cả rồi, thiên thiên cật nhục, nhĩ bất nị nga! ngày nào cũng ăn thịt, anh không ngán sao!
§ Ghi chú: Ta quen đọc là nhị.
nị, như "nị (nhiều dầu mỡ); tế nị (tie mỉ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 膩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦠄, 𦠆, 𦠘, 𦠥, 𦠯, 𦠰, 𦠱, 𦠲, 𦠳, 𦠴, 𦠵, 𦠶, 𦠽, 𦡮,

Dị thể chữ 膩

,

Chữ gần giống 膩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 膩 Tự hình chữ 膩 Tự hình chữ 膩 Tự hình chữ 膩

Dịch Nhị sang tiếng Trung hiện đại:

花须; 蕊 《指花蕊。》
京胡 《胡琴的一种, 形状跟二胡相似而较小, 琴筒用竹子做成, 发音较高, 主要用于京剧伴奏。》
二胡; 二弦。

Gới ý 15 câu đối có chữ Nhị:

Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong

Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh

Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu

Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu

Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam

Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

Nhị tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Nhị Tìm thêm nội dung cho: Nhị