Từ: Nhị có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ Nhị:
U+4F74, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: er4, nai4, mi3;
Việt bính: ji6 noi6;
佴 nhị, nại
Nghĩa Trung Việt của từ 佴
(Động) Phụ theo, theo sau.Một âm là Nại.(Danh) Họ Nại.
nhĩ (gdhn)
Nghĩa của 佴 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: NHỊ
dừng; đặt。停留;置。
[Nài]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: NẠI
họ Nại。姓。
Chữ gần giống với 佴:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Tự hình:

Pinyin: ni4;
Việt bính: nei6;
腻 nị, nhị
Nghĩa Trung Việt của từ 腻
Giản thể của chữ 膩.nị, như "nị (nhiều dầu mỡ); tế nị (tie mỉ)" (gdhn)
Nghĩa của 腻 trong tiếng Trung hiện đại:
[nì]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 15
Hán Việt: NHỊ
1. ngấy; ngán; nhầy。食品中油脂过多,使人不想吃。
油腻。
nhầy dầu mỡ; đầy chất béo.
燉肉有点腻。
món thịt hầm hơi bị ngấy.
肥肉腻人。
thịt mỡ chán ngấy cả người.
2. chán ngán; chán ghét。腻烦;厌烦。
腻得慌。
chán ngán lắm.
他那些话我都听腻了。
mấy lời nói của cậu ấy tôi chán ngán cả rồi.
3. tinh tế。细致。
细腻。
tinh tế; tỉ mỉ.
4. dính。黏。
油搌布沾手很腻。
vải thấm dầu, sờ dính tay lắm.
腻友。
bạn thân.
5. bẩn。污垢。
尘腻。
bụi bẩn.
Từ ghép:
腻虫 ; 腻烦 ; 腻味 ; 腻子
Chữ gần giống với 腻:
䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,Dị thể chữ 腻
膩,
Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: ji6;
劓 nhị, tị
Nghĩa Trung Việt của từ 劓
(Động) Cắt mũi (hình phạt thời xưa).◇Chiến quốc sách 戰國策: Vương viết: "Hãn tai!". Lệnh nhị chi, vô sử nghịch mệnh 王曰: "悍哉!". 令劓之, 無使逆命 (Sở sách 楚策) Vua nói: "Ương ngạnh thật!". Rồi ra lệnh cắt mũi nàng đó, không được trái lệnh.
(Động) Trừ khử, tiêu diệt.
◇Bắc sử 北史: Tru sừ cốt nhục, đồ nhị trung lương 誅鋤骨肉, 屠劓忠良 (Tùy Cung Đế bổn kỉ 隋恭帝本紀) Tru diệt người cùng cốt nhục, trừ bỏ bậc trung lương.
§ Tục quen đọc là tị.
nghị, như "nghị (cắt mũi)" (gdhn)
Nghĩa của 劓 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: NHỊ
hình phạt xẻo mũi; hình phạt cắt mũi。古代割掉鼻子的酷刑。
Dị thể chữ 劓
㓷,
Tự hình:

Pinyin: ni4, zhai4;
Việt bính: nau6 nei6
1. [細膩] tế nị;
膩 nị, nhị
Nghĩa Trung Việt của từ 膩
(Tính) Béo, ngậy.◎Như: giá oa trư cước nị đích ngận 這鍋豬腳膩的很 cái nồi chân giò heo này béo lắm.
(Tính) Trơn, nhẵn, mịn.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Cơ lí tế nị cốt nhục quân 肌理細膩骨肉勻 (Lệ nhân hành 麗人行) Da dẻ mịn màng, thịt xương đều đặn.
(Tính) Thân gần, thân thiết.
◎Như: nị hữu 膩友 bạn thân.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Bất tiện kì đắc diễm thê, nhi tiện kì đắc nị hữu dã 不羨其得豔妻, 而羨其得膩友也 (Kiều Na 嬌娜) Không phải ham lấy được một người vợ đẹp, mà là mong có được một người bạn thiết vậy.
(Tính) Cáu bẩn.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Trước thô tệ cấu nị chi y 著粗敝垢膩之衣 (Tín giải phẩm đệ tứ 信解品第四) Mặc áo thô rách cáu bẩn.
(Động) Bám dính, quấn chặt.
◎Như: tiểu hài tử bệnh liễu, nhất trực nị trước ma ma 小孩子病了, 一直膩著媽媽 bé con bệnh rồi, cứ bám chặt lấy mẹ thôi.
(Phó) Chán, ngán, ngấy.
◎Như: na ta thoại thính đô thính nị liễu 那些話聽都聽膩了 những lời đó nghe chán cả rồi, thiên thiên cật nhục, nhĩ bất nị nga! 天天吃肉 ngày nào cũng ăn thịt, anh không ngán sao!
§ Ghi chú: Ta quen đọc là nhị.
nị, như "nị (nhiều dầu mỡ); tế nị (tie mỉ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 膩:
䐵, 䐶, 䐷, 䐸, 䐹, 䐺, 䐻, 䐼, 膨, 膩, 膪, 膫, 膮, 膰, 膱, 膲, 膳, 膴, 膶, 𦠄, 𦠆, 𦠘, 𦠥, 𦠯, 𦠰, 𦠱, 𦠲, 𦠳, 𦠴, 𦠵, 𦠶, 𦠽, 𦡮,Dị thể chữ 膩
腻,
Tự hình:

Dịch Nhị sang tiếng Trung hiện đại:
花须; 蕊 《指花蕊。》京胡 《胡琴的一种, 形状跟二胡相似而较小, 琴筒用竹子做成, 发音较高, 主要用于京剧伴奏。》
二胡; 二弦。
Gới ý 15 câu đối có chữ Nhị:
Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh
Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao
Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa
Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng
Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân
Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân
Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong
Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh
Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu
Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu

Tìm hình ảnh cho: Nhị Tìm thêm nội dung cho: Nhị
