Dưới đây là các chữ có bộ Tân [辛]:

Tân [Tân]

U+8F9B, tổng 7 nét, bộ Tân
Phiên âm: xīn; Nghĩa: Cay

Tìm thấy 25 chữ có bộ Tân [辛]

tân [7], cô [12], từ [12], từ [13], tích, tịch, phích, thí [13], tội [13], biện [14], lạt [14], lạt [14], [15], từ [15], tiết [16], bạn, biện [16], [16], biện, biến, ban [16], biện [16], biện [17], 𨐮 [17], từ [19], 𨐷 [19], 𨐸 [19], biện [20], 𨐺 [20], biện [21], 𨐿 [22],

Các bộ thủ 7 nét

(Giác), (Cốc), (Đậu), (Thỉ), (Trãi), (Xích), (Tẩu), (Túc), (Thân), (Tân), (Thần), (Ấp 阝), (Dậu), (Biện), (Lý), (Lỗ), (Mạch 麥), (quy 龜),