Từ: Tân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ Tân:
Đây là các chữ cấu thành từ này: Tân
U+4F81, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: shen1;
Việt bính: san1
1. [侁侁] sân sân;
侁 sân, tân
Nghĩa Trung Việt của từ 侁
(Tính) Đông đảo, nhiều người.(Tính) Dáng chạy đi.
§ Ghi chú: Cũng đọc là tân.
Nghĩa của 侁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: SẰN
đông đúc; đông nghịt; đông người。侁侁:形容众多。
Chữ gần giống với 侁:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Tự hình:

Pinyin: bin1, bin4;
Việt bính: ban1;
宾 tân, thấn
Nghĩa Trung Việt của từ 宾
Giản thể của chữ 賓.tân, như "tân khách" (gdhn)
Nghĩa của 宾 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīn]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 10
Hán Việt: TÂN
1. khách (ngược với "chủ"); khách mời; khách trọ; du khách; người đến thăm。客人(跟"主"相对)。
来宾
khách khứa; tân khách; khách đến
贵宾
khách quý
外宾
khách nước ngoài
喧宾夺主
khách đoạt ngôi chủ; tầm gửi lấn cành; để cái phụ lấn át cái chính
宾至如归
khách đến như ở nhà; đón khách chu đáo; vui lòng khách đến; nhiệt tình với khách
2. họ Tân。姓。
Từ ghép:
宾白 ; 宾词 ; 宾从 ; 宾东 ; 宾服 ; 宾服 ; 宾格 ; 宾馆 ; 宾客 ; 宾客如云 ; 宾客盈门 ; 宾朋 ; 宾夕法尼亚 ; 宾语 ; 宾至如归 ; 宾主
Tự hình:

Pinyin: shen1, xin1;
Việt bính: san1;
莘 sân, sằn, tân
Nghĩa Trung Việt của từ 莘
(Tính) Dài.◇Thi Kinh 詩經: Ngư tại tại tảo, Hữu sân kì vĩ 魚在在藻, 有莘其尾 (Tiểu nhã 小雅, Ngư tảo 魚藻) Cá ở trong rong, Có cái đuôi dài.
(Tính) Sân sân 莘莘: (1) Đông đúc, từng đàn từng lũ. (2) Tươi tốt, mậu thịnh.
◇Nạp Lan Tính Đức 納蘭性德: Kim niên thích chủng đậu, Chi diệp hà sân sân 今年適種豆, 枝葉何莘莘 (Nghĩ cổ 擬古) Năm nay vừa trồng đậu, Cành lá sao mà tươi tốt.
(Danh) Tên một nước cổ, còn gọi là Hữu Sân, nay ở tỉnh Sơn Đông.
§ Ta quen đọc là Sằn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thương gia lệnh tá xưng Sằn dã 商家令佐稱莘野 (Đề Từ Trọng Phủ canh ẩn đường 題徐仲甫耕隱堂) Khen ngợi người phụ tá giỏi của nhà Thương, tức Y Doãn 伊尹, lúc đầu ở ẩn ở đất Sằn, đã giúp vua Thành Thang nhà Thương diệt vua Hạ Kiệt.
(Danh) Tên một nước cổ, nay ở tỉnh Thiểm Tây. Bà Thái Tự 太姒, phi của Chu Văn Vương là người ở đất này.Một âm là tân.
(Danh) Một loại cỏ thuốc, tức cỏ tế tân 細莘 (Asarum sieboldii Miq. Var. seoulense Nakai).
sẳn, như "sằn sặt, đất sằn" (vhn)
sân, như "sân sân (đông đúc)" (gdhn)
sần (gdhn)
sằn, như "đất sằn" (gdhn)
Nghĩa của 莘 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: TÂN
1. đông; rất nhiều。形容众多。
2. Tân (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。莘县,在山东。
3. họ Tân。姓。
Ghi chú: 另见xīn
Từ ghép:
莘莘
[xīn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TÂN
Tân Trang (tên đất ở thành phố Thượng Hải, Trung Quốc)。莘庄,地名,在上海市。
Ghi chú: 另见shēn
Chữ gần giống với 莘:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Pinyin: bin1, bin4;
Việt bính: ban1
1. [陪賓] bồi tân 2. [賓館] tân quán;
賓 tân, thấn
Nghĩa Trung Việt của từ 賓
(Danh) Khách.§ Đối lại với chủ 主.
◎Như: quý tân 貴賓 khách quý, tương kính như tân 相敬如賓 kính trọng nhau như khách.
§ Ngày xưa đặt ra năm lễ, trong đó có một lễ gọi là tân lễ 賓禮, tức là lễ phép khách khứa đi lại thù tạc với nhau.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Chúng tân hoan dã 眾賓歡也 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Khách khứa vui thích vậy.
(Danh) Họ Tân.
(Động) Lấy lễ đối đãi.
◇Nam sử 南史: Tri phi thường nhân, tân đãi thậm hậu 知非常人, 賓待甚厚 (Lạc Văn Nha truyện 駱文牙傳) Biết là người khác thường, lấy lễ đối đãi như khách rất hậu.
(Động) Phục, nghe theo, quy thuận.
◇Quốc ngữ 國語: Man, Di, Nhung, Địch, kì bất tân dã cửu hĩ 蠻夷戎狄其不賓也久矣 Man, Di, Nhung, Địch, từ lâu không quy phục nữa.Một âm là thấn.
(Động) Khước đi, vứt bỏ, ruồng đuổi.
§ Thông 擯.
◇Trang Tử 莊子: Tiên sanh cư san lâm, thực tự lật, yếm thông cửu, dĩ thấn quả nhân, cửu hĩ phù! 先生居山林, 食芧栗, 厭蔥韭, 以賓寡人, 久矣夫 (Từ vô quỷ 徐無鬼) Tiên sinh ở núi rừng, ăn hạt dẻ, chán hành hẹ, mà khước bỏ quả nhân đã lâu rồi!
tân, như "tân khách" (vhn)
Tự hình:

U+5110, tổng 16 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: bin4, bin1;
Việt bính: ban1 ban3;
儐 tấn, tân
Nghĩa Trung Việt của từ 儐
(Động) Tiếp đãi tân khách.◇Chu Lễ 周禮: Vương mệnh chư hầu, tắc tấn 王命諸侯, 則儐 (Xuân quan 春官, Đại tông bá 大宗伯) Vua đặt định chư hầu, thì tiếp đãi tân khách.
(Động) Xếp đặt, bày biện.
◇Thi Kinh 詩經: Tấn nhĩ biên đậu, Ẩm tửu chi ứ 儐爾籩豆, 飲酒之飫 (Tiểu nhã 小雅, Thường lệ 常棣) Bày biện bát đĩa, Uống rượu no say.
(Động) Bài xích.
§ Thông bấn 擯.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Lục quốc tòng thân dĩ tấn bạn Tần, lệnh thiên hạ chi tướng tướng tương dữ hội ư Hoàn thủy chi thượng 六國從親以儐畔秦, 令天下之將相相與會於洹水之上 (Triệu sách nhị 周趙策二) Sáu nước thân thiện với nhau để chống cự với Tần, khiến cho các tướng soái trong thiên hạ cùng họp nhau trên bờ sông Hoàn.Một âm là tân.
(Động) Kính trọng.
◇Lễ Kí 禮記: San xuyên sở dĩ tấn quỷ thần dã 山川所以儐鬼神也 (Lễ vận 禮運) Núi sông vì thế mà kính trọng quỷ thần vậy.
(Danh) Người tiếp đãi tân khách.
◎Như: tân tướng 儐相 người giúp chủ nhân tiếp đón tân khách.
tân, như "tân (phù dâu hay phù dể)" (gdhn)
Dị thể chữ 儐
傧,
Tự hình:

Dịch Tân sang tiếng Trung hiện đại:
黄花 《指没有经过性交的(青年男女)。》trai tân黄花后生。
苹果 《落叶乔木, 叶子椭圆形,, 花白色带有红晕。果实圆形, 味甜或略酸, 是普通的水果。》
新 《刚出现的或刚经验到的(跟"旧"或"老"相对)。》
宾 《客人(跟"主"相对)。》
辛 《天干的第八位。》
Tân
莘 《莘县, 在山东。》
Gới ý 15 câu đối có chữ Tân:
Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu
Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu
Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong
Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ
Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm
Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng
Hỗ kính, hỗ bang sáng đại nghiệp,Tương thân tương ái thụ tân phong
Cùng kính, cùng giúp, xây nghiệp lớn,Tương thân, tương ái dựng tân phong
Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa
Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa
Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi
Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài
Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang
Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

Tìm hình ảnh cho: Tân Tìm thêm nội dung cho: Tân
