Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ôn độ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ôn độ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ônđộ

Dịch ôn độ sang tiếng Trung hiện đại:

温度; 温 《冷热的程度。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ôn

ôn:ôn hoà
ôn:ôn dịch
ôn:ôn ngư (cá mòi)
ôn:ôn ngư (cá mòi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: độ

độ:chừng độ; quá độ; vô độ
độ:cứu độ
độ:độ ngân (mạ kim loại)
độ:độ ngân (mạ kim loại)

Gới ý 17 câu đối có chữ ôn:

Cung kiệm ôn lương nghi gia thụ phúc,Nhân ái đốc hậu địch thọ bảo niên

Cung kiệm ôn hoà nên nhà được phúc,Nhân ái trung hậu tuổi thọ bình yên

ôn độ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ôn độ Tìm thêm nội dung cho: ôn độ