Cao su chống va đập cửa
Từ: ăng ten trong nhà ăng ten cần có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ăng ten trong nhà ăng ten cần:
Dịch ăng ten trong nhà ăng ten cần sang tiếng Trung hiện đại:
室内天线shìnèi tiānxiànNghĩa chữ nôm của chữ: ăng
| ăng | 咹: | ăng ắp |
| ăng | 盎: | ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn) |
| ăng | 隱: | ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ten
| ten | 先: | tòn tem (treo lơ lửng) |
| ten | 銑: | bị ten đồng (nước màu xanh bị oxy hoá từ đồng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trong
| trong | 中: | ở trong |
| trong | 𥪝: | trong ngoài |
| trong | 𥪞: | trong ngoài |
| trong | 冲: | trong suốt |
| trong | 𡧲: | bên trong, ở trong |
| trong | 𬺘: | trong ngoài |
| trong | 工: | trong ngoài |
| trong | : | trong ngoài |
| trong | 沖: | trong vắt |
| trong | 𬈴: | trong sáng |
| trong | 𤁘: | trong suốt |
| trong | : | |
| trong | 𤄯: | trong veo |
| trong | 竜: | |
| trong | 𫏽: | trong ngoài |
| trong | : | trong ngoài |
| trong | 𬺚: | trong suốt; trong trắng; trong sạch |
| trong | : | trong suốt; trong trắng; trong sạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhà
| nhà | 伽: | nhà cửa |
| nhà | 家: | nhà cửa |
| nhà | 茄: | nhà cửa |
| nhà | 茹: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ăng
| ăng | 咹: | ăng ắp |
| ăng | 盎: | ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn) |
| ăng | 隱: | ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ten
| ten | 先: | tòn tem (treo lơ lửng) |
| ten | 銑: | bị ten đồng (nước màu xanh bị oxy hoá từ đồng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cần
| cần | 𫢍: | (người) |
| cần | 勤: | cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ |
| cần | 竿: | cần câu, cần bẩy |
| cần | 𥬊: | rau cần |
| cần | 𥵚: | cần câu |
| cần | 芹: | rau cần |
| cần | 菫: |

Tìm hình ảnh cho: ăng ten trong nhà ăng ten cần Tìm thêm nội dung cho: ăng ten trong nhà ăng ten cần
