Từ: đánh đồng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đánh đồng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đánh • đồng

Dịch đánh đồng sang tiếng Trung hiện đại:

等同 《当做同样的事物看待。》không nên đánh đồng hai việc này.
不能把这两件事等同起来。
相提并论 《把不同的人或不同的事物混在一起谈论或看待(多用于否定式)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đánh

đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồng

đồng仝:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
đồng僮:tiểu đồng
đồng同:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
đồng垌:cánh đồng, đồng quê; Đồng Nai (tên sông)
đồng彤:đồng đỏ (bút đỏ chép truyện liệt nữ)
đồng桐:cây ngô đồng
đồng眮:đồng tử
đồng瞳:đồng tử
đồng童:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng
đồng筒:trúc đồng(ống tre)
đồng筩:trúc đồng(ống tre)
đồng艟:mông đồng
đồng茼:đồng khô (rau tần ô)
đồng衕:hồ đồng (đứa hầu)
đồng銅:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân
đồng铜:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân
đánh đồng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đánh đồng Tìm thêm nội dung cho: đánh đồng