Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đánh đồng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đánh đồng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đánhđồng

Dịch đánh đồng sang tiếng Trung hiện đại:

等同 《当做同样的事物看待。》không nên đánh đồng hai việc này.
不能把这两件事等同起来。
相提并论 《把不同的人或不同的事物混在一起谈论或看待(多用于否定式)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đánh

đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồng

đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
đồng:tiểu đồng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
đồng:cánh đồng, đồng quê; Đồng Nai (tên sông)
đồng:đồng đỏ (bút đỏ chép truyện liệt nữ)
đồng:cây ngô đồng
đồng:đồng tử
đồng:đồng tử
đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng
đồng:trúc đồng(ống tre)
đồng:trúc đồng(ống tre)
đồng:mông đồng
đồng:đồng khô (rau tần ô)
đồng:hồ đồng (đứa hầu)
đồng:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân
đồng:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân
đánh đồng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đánh đồng Tìm thêm nội dung cho: đánh đồng