Cao su chống va đập cửa
Từ: đánh xáp lá cà có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đánh xáp lá cà:
Dịch đánh xáp lá cà sang tiếng Trung hiện đại:
搏斗 《徒手或用刀、棒等激烈地对打。》dùng lưỡi lê đánh xáp lá cà với địch用刺刀跟敌人搏斗
Nghĩa chữ nôm của chữ: đánh
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xáp
| xáp | 夾: | xáp lại |
| xáp | 捃: | xáp mặt |
| xáp | 挾: | xáp lại |
| xáp | 𦝥: | xáp ve |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lá
| lá | 萝: | lá cây |
| lá | 𦲿: | lá cây, lá cỏ |
| lá | 蘿: | lá cây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cà
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| cà | 咖: | cà phê |
| cà | 𣖚: | gia (茄) là cà |
| cà | 𪲾: | cà pháo, cà tím |
| cà | 𣘁: | cà pháo, cà tím |
| cà | 歌: | la cà |
| cà | 茄: | cà pháo, cà tím |
| cà | 𫈥: | |
| cà | 䔅: | cà pháo, cà tím |
| cà | 𬞢: | cà pháo, cà tím |
| cà | 𫉸: | cà pháo, cà tím |
| cà | 蜞: | cà cuống |
| cà | 袈: | áo cà sa |

Tìm hình ảnh cho: đánh xáp lá cà Tìm thêm nội dung cho: đánh xáp lá cà
