Từ: đi bát phố có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đi bát phố:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đibátphố

Dịch đi bát phố sang tiếng Trung hiện đại:

《蹦跶; 蹓跶。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đi

đi𠫾:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𪠞:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi󱌮:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𫺲:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu

Nghĩa chữ nôm của chữ: bát

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch)
bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bát:bát nháo; bát ngát
bát:bát phố (rong chơi)
bát:bát ngát, bát nháo
bát:bát phố (rong chơi)
bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch)
bát:bát phố (rong chơi)
bát󰈫:bát phố (rong chơi)
bát:hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)
bát:hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)
bát󰋺:hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau)
bát󰍥:bát ăn bát để
bát:chuyết bát (vụng về)
bát𰭂:bát ăn bát để
bát:bát đĩa
bát:bát nhã (cần gạt tư tưởng bất chính)
bát:tất bát (cây lá lốt)
bát:bát ăn bát để
bát:cái bát
bát:cái bát

Nghĩa chữ nôm của chữ: phố

phố:phố (vườn)
phố: 
phố:phố (cửa sông, bờ sông): Hoàng phố (tên địa danh)
phố:phố xá
phố:phố xá
phố:phố xá
đi bát phố tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đi bát phố Tìm thêm nội dung cho: đi bát phố