tam muộiTam-muội
三昧 dịch âm chữ Phạn "samādhi", dịch nghĩa là
chính định
正定, nghĩa là tập trung tinh thần, giữ tâm tĩnh lặng không tán loạn.
◎Như:
du hí tam-muội
遊戲三昧 nhập định xuất định thuần mặc tự nhiên.
◇Thành thật luận 成實論:
Kim đương luận tam muội. Vấn viết: Tam-muội hà đẳng tướng? Đáp viết: Tâm trụ nhất xứ thị tam-muội tướng
今當論三昧. -曰: 三昧何等相? 答曰: 心住一處是三昧相 (Quyển thập nhị).Bây giờ mượn hai chữ
tam-muội
三昧 để chỉ cái áo diệu của một môn gì. Như ông
Hoài Tố
懷素 tài viết chữ thảo, tự cho là
đắc thảo thư tam-muội
得艸書三昧 biết được cái chỗ áo diệu về nghề viết chữ thảo.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Thính nhĩ thuyết liễu giá lưỡng cú, khả tri tam-muội, nhĩ dĩ đắc liễu
聽你說了這兩句, 可知三昧你已得了 (Đệ tứ thập bát hồi) Nghe chị nói hai câu ấy, có thể biết về chị đã đạt được mấu chốt (của cách làm thơ) rồi.
Nghĩa của 三昧 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昧
| muội | 昧: | ám muội |
| mội | 昧: | lỗ mội |

Tìm hình ảnh cho: 三昧 Tìm thêm nội dung cho: 三昧
