Từ: 事勢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事勢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sự thế
Quyền thế.
◇Hàn Phi Tử 子:
Nội đảng ngoại viện dĩ tranh sự thế giả, khả vong dã
者, 也 (Vong trưng 徵).Tình thế, hình thế, tình huống.
◇Phương Bao 苞:
Xử sĩ học thức quá nhân, năng biện hiền gian, tri sự thế sổ biến dĩ hậu chi lợi hại
人, 姦, 害 (Triệu xử sĩ mộ biểu 表).Phân tranh, giằng co.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勢

thế:thế lực, địa thế
thể:có thể
事勢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事勢 Tìm thêm nội dung cho: 事勢