Từ: 互相 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 互相:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hỗ tương
Bên này và bên kia lấy cùng một thái độ hoặc hành vi đối đãi với nhau. ☆Tương tự:
bỉ thử
此,
tương hỗ
.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Khước thuyết Thập thường thị kí ác trọng quyền, hỗ tương thương nghị: Đãn hữu bất tòng kỉ giả, tru chi
權, 議: 者, 之 (Đệ nhị hồi) Nói về mười hoạn quan, trong tay đã nắm được quyền to, bèn bàn tính với nhau: Hễ ai không theo thì giết đi.

Nghĩa của 互相 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùcxiāng] tương hỗ; lẫn nhau; với nhau。副词,表示彼此同样对待的关系。
互相尊重
tôn trọng lẫn nhau
互相帮助
giúp đỡ với nhau
互相支持
che chở cho nhau; ủng hộ nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 互

hổ:hổ thẹn, xấu hổ
hỗ:hỗ trợ, tương hỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Gới ý 17 câu đối có chữ 互相:

Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

互相 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 互相 Tìm thêm nội dung cho: 互相