Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 亶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 亶, chiết tự chữ ĐÀN, ĐẢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亶:
亶
Pinyin: dan3, dan4;
Việt bính: taan2;
亶 đản
Nghĩa Trung Việt của từ 亶
(Phó) Thành tín, chân thật, tin đúng.◇Thi Kinh 詩經: Đản kì nhiên hồ 亶其然乎 (Tiểu nhã 小雅, Thường lệ 常棣) Tin đúng vậy chăng?
(Danh) Họ Đản.
(Trợ) Cũng như đãn 但.
đàn, như "diễn đàn, văn đàn; đăng đàn" (gdhn)
Nghĩa của 亶 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎn]Bộ: 亠 - Đầu
Số nét: 13
Hán Việt: ĐẠN, ĐÃN
chắc chắn; cẩn thận。实在;诚然。
Ghi chú: 另见dàn
[dàn]
Bộ: 亠(Đầu)
Hán Việt: ĐẠN, ĐÃN
chỉ; nhưng; nhưng mà。同"但"1.,2.。
Ghi chú: 另见dǎn
Số nét: 13
Hán Việt: ĐẠN, ĐÃN
chắc chắn; cẩn thận。实在;诚然。
Ghi chú: 另见dàn
[dàn]
Bộ: 亠(Đầu)
Hán Việt: ĐẠN, ĐÃN
chỉ; nhưng; nhưng mà。同"但"1.,2.。
Ghi chú: 另见dǎn
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亶
| đàn | 亶: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đần | 亶: | |
| đằn | 亶: |

Tìm hình ảnh cho: 亶 Tìm thêm nội dung cho: 亶
