Chữ 亶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 亶, chiết tự chữ ĐÀN, ĐẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亶:

亶 đản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 亶

Chiết tự chữ đàn, đản bao gồm chữ 亠 回 旦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

亶 cấu thành từ 3 chữ: 亠, 回, 旦
  • đầu
  • hòi, hồi
  • đán, đắn, đến
  • đản [đản]

    U+4EB6, tổng 13 nét, bộ Đầu 亠
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dan3, dan4;
    Việt bính: taan2;

    đản

    Nghĩa Trung Việt của từ 亶

    (Phó) Thành tín, chân thật, tin đúng.
    ◇Thi Kinh
    : Đản kì nhiên hồ (Tiểu nhã , Thường lệ ) Tin đúng vậy chăng?

    (Danh)
    Họ Đản.

    (Trợ)
    Cũng như đãn .
    đàn, như "diễn đàn, văn đàn; đăng đàn" (gdhn)

    Nghĩa của 亶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dǎn]Bộ: 亠 - Đầu
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐẠN, ĐÃN
    chắc chắn; cẩn thận。实在;诚然。
    Ghi chú: 另见dàn
    [dàn]
    Bộ: 亠(Đầu)
    Hán Việt: ĐẠN, ĐÃN
    chỉ; nhưng; nhưng mà。同"但"1.,2.。
    Ghi chú: 另见dǎn

    Chữ gần giống với 亶:

    , , , 𠅳, 𠅻, 𠅼,

    Chữ gần giống 亶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 亶 Tự hình chữ 亶 Tự hình chữ 亶 Tự hình chữ 亶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 亶

    đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
    đần: 
    đằn: 
    亶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 亶 Tìm thêm nội dung cho: 亶