Cao su chống va đập cửa

Từ: 仙遊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仙遊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiên du
Đi tìm tiên hỏi đạo.
◇Lí Bạch 白:
Thập ngũ du thần tiên, Tiên du vị tằng hiết
, 歇 (Cảm hứng 興).Ngày xưa chỉ vong linh, tức là đã đi về cõi tiên. Cũng chỉ người đã chết (uyển từ).
◇Nho lâm ngoại sử 史:
Nguyên lai tiện thị tôn ông, quái đạo diện mạo tương tự, khước như hà giá bàn xưng hô? Nan đạo dĩ tiên du liễu ma?
便翁, 似, 呼? 麼? (Đệ bát hồi).Tên huyện ở Phúc Kiến.

Nghĩa của 仙游 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānyóu] Hán Việt: TIÊN DU
Tiên Du (thuộc Bắc Ninh)。 越南地名。属于北宁省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙

tiên:tiên phật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遊

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
仙遊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仙遊 Tìm thêm nội dung cho: 仙遊