Cao su chống va đập cửa

Chữ 冔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冔, chiết tự chữ HU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 冔:

冔 hu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 冔

Chiết tự chữ hu bao gồm chữ 冃 吁 hoặc 冂 二 吁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 冔 cấu thành từ 2 chữ: 冃, 吁
  • mạo
  • dự, hu, hù, vo, vu, vù
  • 2. 冔 cấu thành từ 3 chữ: 冂, 二, 吁
  • quynh
  • nhì, nhị
  • dự, hu, hù, vo, vu, vù
  • hu [hu]

    U+5194, tổng 10 nét, bộ Quynh 冂
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xu3, you2;
    Việt bính: heoi2;

    hu

    Nghĩa Trung Việt của từ 冔

    (Danh) Tên gọi mũ đời nhà Ân.
    ◇Nghi lễ
    : Chu biện, Ân hu, Hạ thu , , (Sĩ quan lễ ) Mũ, nhà Chu gọi là biện, nhà Ân gọi là hu, nhà Hạ gọi là thu.
    hu (vhn)

    Chữ gần giống với 冔:

    , ,

    Chữ gần giống 冔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 冔 Tự hình chữ 冔 Tự hình chữ 冔 Tự hình chữ 冔

    冔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 冔 Tìm thêm nội dung cho: 冔