Chữ 净 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 净, chiết tự chữ TĨNH, TỊNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 净:

净 tịnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 净

Chiết tự chữ tĩnh, tịnh bao gồm chữ 冰 争 hoặc 冫 争 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 净 cấu thành từ 2 chữ: 冰, 争
  • bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • chanh, danh, tranh, tránh
  • 2. 净 cấu thành từ 2 chữ: 冫, 争
  • băng
  • chanh, danh, tranh, tránh
  • tịnh [tịnh]

    U+51C0, tổng 8 nét, bộ Băng 冫
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 凈;
    Pinyin: jing4;
    Việt bính: zeng6 zing6;

    tịnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 净

    Giản thể của chữ .

    tĩnh, như "tĩnh (sạch; tận cùng; mức)" (gdhn)
    tịnh, như "tịnh (sạch sẽ)" (gdhn)

    Nghĩa của 净 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (淨、凈)
    [jìng]
    Bộ: 冫 - Băng
    Số nét: 8
    Hán Việt: TỊNH
    1. sạch sẽ; sạch。清洁;干净。
    净水。
    nước sạch.
    脸要洗净。
    phải rửa mặt sạch.
    2. lau sạch。擦洗干净。
    净一净桌面儿。
    lau sạch mặt bàn.
    3. hết sạch。没有余剩。
    细收净打。
    giặt thật sạch.
    碗里的水没喝净。
    chưa uống hết nước trong bát.
    4. ròng; nguyên chất; tinh khiết; thuần。纯。
    净重。
    trọng lượng ròng.
    净利。
    lời ròng.
    5. chỉ toàn; chỉ。表示单纯而没有别的;只。
    书架上净是科学书。
    trên kệ chỉ là sách khoa học.
    这几天净下雨。
    mấy ngày hôm nay chỉ có mưa thôi.
    6. Tịnh, Tạnh (vai nịnh trong hí khúc)。戏曲角色,扮演性格刚烈或粗暴的人物。通称花脸。
    Từ ghép:
    净化 ; 净尽 ; 净角 ; 净利 ; 净手 ; 净桶 ; 净土 ; 净余 ; 净值 ; 净重

    Chữ gần giống với 净:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 净

    ,

    Chữ gần giống 净

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 净 Tự hình chữ 净 Tự hình chữ 净 Tự hình chữ 净

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 净

    tĩnh:tĩnh (sạch; tận cùng; mức)
    tịnh:tịnh (sạch sẽ)
    净 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 净 Tìm thêm nội dung cho: 净