Từ: 制度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 制度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chế độ
Phép tắc lập ra cho mọi người tuân theo.Lập ra pháp độ.
◇Hán Thư 書:
Thần nguyện vị dân chế độ dĩ phòng kì dâm
淫 (Nghiêm An truyện 傳) Thần nguyện vì dân lập ra pháp độ để ngăn ngừa tham lạm.Quy định.Chế tác.Phương pháp chế tác.Quy mô, dạng thức.
◇Hàn Thái Hoa 華:
Thử linh kim chất kiên luyện, chế độ hồn phác
鍊, 樸 (Vô sự vi phúc trai tùy bút 筆, Quyển thượng) Chuông này bằng chất kim rèn đúc chắc chắn, dạng thức thì mộc mạc.

Nghĩa của 制度 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìdù] 1. chế độ; quy chế; quy định。要求大家共同遵守的办事规程或行动准则。
工作制度
chế độ công tác
财政制度
chế độ tài chánh
2. chế độ (xã hội, chính trị...)。在一定历史条件下形成的政治、经济、文化等方面的体系。
社会主义制度。
chế độ xã hội chủ nghĩa.
封建宗法制度。
chế độ gia tộc phong kiến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
制度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 制度 Tìm thêm nội dung cho: 制度