chế độ
Phép tắc lập ra cho mọi người tuân theo.Lập ra pháp độ.
◇Hán Thư 漢書:
Thần nguyện vị dân chế độ dĩ phòng kì dâm
臣願為民制度以防其淫 (Nghiêm An truyện 嚴安傳) Thần nguyện vì dân lập ra pháp độ để ngăn ngừa tham lạm.Quy định.Chế tác.Phương pháp chế tác.Quy mô, dạng thức.
◇Hàn Thái Hoa 韓泰華:
Thử linh kim chất kiên luyện, chế độ hồn phác
此鈴金質堅鍊, 制度渾樸 (Vô sự vi phúc trai tùy bút 無事為福齋隨筆, Quyển thượng) Chuông này bằng chất kim rèn đúc chắc chắn, dạng thức thì mộc mạc.
Nghĩa của 制度 trong tiếng Trung hiện đại:
工作制度
chế độ công tác
财政制度
chế độ tài chánh
2. chế độ (xã hội, chính trị...)。在一定历史条件下形成的政治、经济、文化等方面的体系。
社会主义制度。
chế độ xã hội chủ nghĩa.
封建宗法制度。
chế độ gia tộc phong kiến.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 度
| dác | 度: | dáo dác, dớn dác |
| dạc | 度: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giạc | 度: | |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đác | 度: | lác đác |
| đù | 度: | đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù |
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đọ | 度: | đọ sức; so đọ |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| đợ | 度: | ở đợ; bán vợ đợ con |
| đụ | 度: | |
| đủ | 度: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 制度 Tìm thêm nội dung cho: 制度
