sáng chế
Khởi đầu làm ra.
◇Hàn Dũ 韓愈:
Cao Tổ sáng chế thiên hạ, kì công đại hĩ
高祖創制天下, 其功大矣 (Triều Châu thứ sử tạ thượng biểu 潮州刺史謝上表) Cao Tổ khởi đầu kiến tạo thiên hạ, công lao to lớn thay.Lập ra chế độ.
◇Nam sử 南史:
Phàm sáng chế cải pháp, nghi thuận nhân tình
凡創制改法, 宜順人情 (Hà Thượng Chi truyện 何尚之傳) Phàm kiến lập chế độ sửa đổi phép tắc, phải thuận lòng người.
Nghĩa của 创制 trong tiếng Trung hiện đại:
帮助没有文字的少数民族创制文字。
giúp các dân tộc thiểu số chưa có chữ viết sáng chế ra chữ viết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 創
| sang | 創: | tiếng sang sảng |
| sáng | 創: | sáng lập |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |

Tìm hình ảnh cho: 創制 Tìm thêm nội dung cho: 創制
