Từ: 功勞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 功勞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công lao
Công tích, công huân.
◇Thủy hử truyện 傳:
Hưu phân công lao cao hạ; Lương San Bạc nhất hàng cựu đầu lĩnh khứ tả biên chủ trụ thượng tọa
下; 坐 (Đệ tứ thập nhất hồi) Chưa nên bàn luận công lao cao hay thấp; các đầu lĩnh cũ của Lương Sơn Bạc thì ngồi sang ngôi chủ vị bên trái.Chỉ người có công giúp lập nên sự nghiệp.
◇Quốc ngữ 學:
Tôn quý sủng, thưởng công lao, sự cẩu lão, lễ tân lữ, hữu cố cựu
寵, , 老, 旅, (Tấn ngữ tứ 四).

Nghĩa của 功劳 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngláo] công lao; công trạng。对事业的贡献。
汗马功劳
công lao hãn mã
绝不能把一切功劳归于自己。
tuyệt đối không được gom mọi công lao về mình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勞

lao:lao lực, lao xao
lau:lau lách
lào: 
lạo:uý lạo
rạo:rạo rực
功勞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 功勞 Tìm thêm nội dung cho: 功勞