Cao su chống va đập cửa
Chữ 勋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勋, chiết tự chữ HUÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勋:
勋
Biến thể phồn thể: 勛;
Pinyin: xun1;
Việt bính: fan1;
勋 huân
huân, như "huân chương; huân tước" (gdhn)
Pinyin: xun1;
Việt bính: fan1;
勋 huân
Nghĩa Trung Việt của từ 勋
Giản thể của chữ 勛.huân, như "huân chương; huân tước" (gdhn)
Nghĩa của 勋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (勳、勛)
[xūn]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 9
Hán Việt: HUÂN
名
công lao。功勋。
勋业
công lao và sự nghiệp
勋章
huân chương
屡建奇勋。
nhiều lần lập kỳ công
Từ ghép:
勋绩 ; 勋爵 ; 勋劳 ; 勋业 ; 勋章
[xūn]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 9
Hán Việt: HUÂN
名
công lao。功勋。
勋业
công lao và sự nghiệp
勋章
huân chương
屡建奇勋。
nhiều lần lập kỳ công
Từ ghép:
勋绩 ; 勋爵 ; 勋劳 ; 勋业 ; 勋章
Dị thể chữ 勋
勛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勋
| huân | 勋: | huân chương; huân tước |

Tìm hình ảnh cho: 勋 Tìm thêm nội dung cho: 勋
