Cao su chống va đập cửa

Chữ 勋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勋, chiết tự chữ HUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勋:

勋 huân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 勋

Chiết tự chữ huân bao gồm chữ 员 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

勋 cấu thành từ 2 chữ: 员, 力
  • viên, vân
  • lực, sức, sực, sựt
  • huân [huân]

    U+52CB, tổng 9 nét, bộ Lực 力
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 勛;
    Pinyin: xun1;
    Việt bính: fan1;

    huân

    Nghĩa Trung Việt của từ 勋

    Giản thể của chữ .
    huân, như "huân chương; huân tước" (gdhn)

    Nghĩa của 勋 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (勳、勛)
    [xūn]
    Bộ: 力 - Lực
    Số nét: 9
    Hán Việt: HUÂN

    công lao。功勋。
    勋业
    công lao và sự nghiệp
    勋章
    huân chương
    屡建奇勋。
    nhiều lần lập kỳ công
    Từ ghép:
    勋绩 ; 勋爵 ; 勋劳 ; 勋业 ; 勋章

    Chữ gần giống với 勋:

    , , , , , , , , 𠡧,

    Dị thể chữ 勋

    ,

    Chữ gần giống 勋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 勋 Tự hình chữ 勋 Tự hình chữ 勋 Tự hình chữ 勋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 勋

    huân:huân chương; huân tước
    勋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 勋 Tìm thêm nội dung cho: 勋