bao quản
Bảo đảm, cam đoan.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Đệ tam nhật bao quản hữu thập vạn chi tiễn, chỉ bất khả hựu giáo Công Cẩn đắc tri
第三日包管有十萬枝箭, 只不可又教公瑾得知 (Đệ tứ lục hồi) Đến ngày thứ ba bảo đảm có đủ mười vạn cái tên, nhưng chớ để cho Công Cẩn biết.Giấy chứng nhận.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史:
Lão ca như bất kiến tín, ngã lánh ngoại tả nhất trương bao quản cấp nhĩ
老哥如不見信, 我另外寫一張包管給你, 我另外寫一張包管給你 (Đệ ngũ nhị hồi) Cụ nếu như không tin, cháu sẽ viết riêng một tờ giấy chứng nhận cho cụ.Bao quát.
Nghĩa của 包管 trong tiếng Trung hiện đại:
包管平安无事
đảm bảo bình an vô sự
包管退换
đảm bảo được trả lại
他这种病包管不用吃药就会好
loại bệnh này của anh ta đảm bảo không cần uống thuốc cũng hết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 包
| bao | 包: | bao bọc |
| bâu | 包: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |

Tìm hình ảnh cho: 包管 Tìm thêm nội dung cho: 包管
