Từ: 反抗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反抗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phản kháng
Chống cự lại, phản đối bằng hành động.
◎Như:
phản kháng bạo chính
政 chống lại chính trị tàn ác.☆Tương tự:
đề kháng
,
đề cự
拒,
kháng cự
拒.★Tương phản:
phục tòng
從,
đầu hàng
降,
khuất phục
.

Nghĩa của 反抗 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnkàng] phản kháng; đấu tranh; chống; chống lại。用行动反对;抵抗。
反抗精神
tinh thần phản kháng
反抗侵略
chống xâm lược
哪里有压迫,哪里就有反抗。
ở đâu có áp bức thì ở đó có đấu tranh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抗

kháng:kháng cự; kháng thể
反抗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反抗 Tìm thêm nội dung cho: 反抗