đồng ý
Tâm ý tương đồng.
◇Tôn Tử 孫子:
Lệnh dân dữ thượng đồng ý
令民與上同意 (Kế thiên 計篇).Ý chỉ tương đồng.
◇Vương Sung 王充:
Minh cử quỷ thần, đồng ý cộng chỉ, dục lệnh chúng, tín dụng bất nghi
明舉鬼神, 同意共指, 欲令眾, 信用不疑 (Luận hành 論衡, Biện sùng 辨崇).Tán thành.
◎Như:
ngã đồng ý nhĩ đích khán pháp
我同意你的看法.
Nghĩa của 同意 trong tiếng Trung hiện đại:
我的意见你同意吗?
ý kiến của tôi anh đồng ý không?
上级会同意你们的要求。
cấp trên sẽ đồng ý yêu cầu của các anh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |

Tìm hình ảnh cho: 同意 Tìm thêm nội dung cho: 同意
