Chữ 吔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吔, chiết tự chữ DÀ, DÃ, GIÃ, NHẢ, RÃ, ĐÃ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 吔

Chiết tự chữ dà, dã, giã, nhả, rã, đã bao gồm chữ 口 也 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

吔 cấu thành từ 2 chữ: 口, 也
  • khẩu
  • dã, dạ, giã
  • []

    U+5414, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ye3, ma2, ma3;
    Việt bính: jaa1 jaa2 jaa4 jaak3 je5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 吔



    dã, như "dã dề" (vhn)
    dà, như "dần dà" (btcn)
    giã, như "giã từ; giã đám" (btcn)
    đã, như "đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh" (gdhn)
    nhả, như "nhả ra, nhả mồi, chớt nhả" (gdhn)
    rã, như "rã rời" (gdhn)

    Chữ gần giống với 吔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,

    Chữ gần giống 吔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 吔 Tự hình chữ 吔 Tự hình chữ 吔 Tự hình chữ 吔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 吔

    :dần dà
    :dã dề
    dỡ: 
    giã:giã từ; giã đám
    nhả:nhả ra, nhả mồi, chớt nhả
    :rã rời
    đã:đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh
    吔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 吔 Tìm thêm nội dung cho: 吔