Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 吔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吔, chiết tự chữ DÀ, DÃ, GIÃ, NHẢ, RÃ, ĐÃ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吔:
吔
Pinyin: ye3, ma2, ma3;
Việt bính: jaa1 jaa2 jaa4 jaak3 je5;
吔
Nghĩa Trung Việt của từ 吔
dã, như "dã dề" (vhn)
dà, như "dần dà" (btcn)
giã, như "giã từ; giã đám" (btcn)
đã, như "đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh" (gdhn)
nhả, như "nhả ra, nhả mồi, chớt nhả" (gdhn)
rã, như "rã rời" (gdhn)
Chữ gần giống với 吔:
㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吔
| dà | 吔: | dần dà |
| dã | 吔: | dã dề |
| dỡ | 吔: | |
| giã | 吔: | giã từ; giã đám |
| nhả | 吔: | nhả ra, nhả mồi, chớt nhả |
| rã | 吔: | rã rời |
| đã | 吔: | đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh |

Tìm hình ảnh cho: 吔 Tìm thêm nội dung cho: 吔
