Từ: 商女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 商女:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thương nữ
Ca nữ.
◇Đỗ Mục 牧:
Thương nữ bất tri vong quốc hận, Cách giang do xướng Hậu đình hoa
恨, 花 (Bạc Tần Hoài 淮) Ca kĩ không hay hận nước mất, Bên sông còn hát Hậu đình hoa.
§ Tức là hát bài từ
Ngọc thụ Hậu đình hoa
花 của
Trần Hậu Chủ
主.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 商

thương:thương thuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)
商女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 商女 Tìm thêm nội dung cho: 商女