Chữ 営 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 営, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 営:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 営

営 cấu thành từ 3 chữ: 小, 冖, 呂
  • tiểu, tĩu
  • mịch
  • lã, lả, lớ, lở, lỡ, lử, lữ, lữa, rả, rứa, trả, trở
  • []

    U+55B6, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ying2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 営


    Chữ gần giống với 営:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 営

    , , , 麿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 営 Tự hình chữ 営 Tự hình chữ 営 Tự hình chữ 営

    営 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 営 Tìm thêm nội dung cho: 営