Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 圹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 圹, chiết tự chữ KHOÁNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圹:
圹
Biến thể phồn thể: 壙;
Pinyin: kuang4;
Việt bính: kwong3;
圹 khoáng
khoáng, như "khoáng (mộ huyệt lộ thiên)" (gdhn)
Pinyin: kuang4;
Việt bính: kwong3;
圹 khoáng
Nghĩa Trung Việt của từ 圹
Giản thể của chữ 壙.khoáng, như "khoáng (mộ huyệt lộ thiên)" (gdhn)
Nghĩa của 圹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (壙)
[kuàng]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 6
Hán Việt: KHOẢNG
1. huyệt; hố; hầm; mồ; mộ; mả。墓穴。
打圹。
đào mồ.
圹穴。
mộ huyệt.
2. cánh đồng。原野。
Từ ghép:
圹埌
[kuàng]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 6
Hán Việt: KHOẢNG
1. huyệt; hố; hầm; mồ; mộ; mả。墓穴。
打圹。
đào mồ.
圹穴。
mộ huyệt.
2. cánh đồng。原野。
Từ ghép:
圹埌
Dị thể chữ 圹
壙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圹
| khoáng | 圹: | khoáng (mộ huyệt lộ thiên) |

Tìm hình ảnh cho: 圹 Tìm thêm nội dung cho: 圹
