Từ: 夏雨雨人 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夏雨雨人:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 夏 • 雨 • 雨 • 人
hạ vũ vú nhân
Mùa hạ mưa xuống đúng khi dân đang mong đợi. Tỉ dụ ân huệ ban ra đúng thời giúp dân.
◇Lưu Hướng 劉向:
Ta tư hồ! Ngã cùng tất hĩ! Ngô bất năng dĩ xuân phong phong nhân, ngô bất năng dĩ hạ vũ vú nhân, ngô cùng tất hĩ!
嗟茲乎! 我窮必矣! 吾不能以春風風人, 吾不能以夏雨雨人, 吾窮必矣! (Thuyết uyển 說苑, Quý đức 貴德).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夏
| hè | 夏: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 夏: | hạ chí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |