Từ: 大多數 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大多數:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đại đa số
Phần lớn, số đông.
§ Số lượng hơn một nửa tổng số trở lên.
◎Như:
giá thứ đích hoạt động, ban thượng đích đồng học đại đa số đô tham gia liễu
動, 了.

Nghĩa của 大多数 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàduōshù] đại đa số; đa số; phần lớn; số đông。超过半数很多的数量。
大多数人赞成这个方案。
phần lớn tán thành phương án này.
大多数仍把汉语叫Chinese,但实际上则指的"普通话"
đại đa số vẫn gọi tiếng Hán là Chinese, nhưng thực ra là chỉ "tiếng Phổ Thông"

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 數

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
xổ: 
大多數 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大多數 Tìm thêm nội dung cho: 大多數