Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 奔奔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奔奔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bôn bôn
Chim trống mái theo nhau.
◇Thi Kinh 經:
Thuần chi bôn bôn, Thước chi cương cương
, (Dung phong 風, Thuần chi bôn bôn ) Chim cút từng đôi sống theo nhau, Chim khách từng đôi sống theo nhau.Dáng vội vàng, hấp tấp.
◇Thẩm Á Chi :
Thả quan tương yết chi, lễ ư kì môn, nãi kiến nạp khách chi quan, bôn bôn nhi nhập, xúc xúc nhi xuất
, 門, 官, 入, 出 (Dữ Lộ Phu Châu thư 書).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奔

bon:bon chen
buôn:buôn bán
bôn:bôn ba
bốn:ba bốn; bốn phương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奔

bon:bon chen
buôn:buôn bán
bôn:bôn ba
bốn:ba bốn; bốn phương
奔奔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奔奔 Tìm thêm nội dung cho: 奔奔