Chữ 鶉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鶉, chiết tự chữ THUẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鶉:

鶉 thuần

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鶉

Chiết tự chữ thuần bao gồm chữ 享 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鶉 cấu thành từ 2 chữ: 享, 鳥
  • hưởng
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • thuần [thuần]

    U+9D89, tổng 19 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chun2, tuan2;
    Việt bính: seon4;

    thuần

    Nghĩa Trung Việt của từ 鶉

    (Danh) Am thuần : xem am .
    thuần, như "thuần (chim cút)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鶉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,

    Dị thể chữ 鶉

    ,

    Chữ gần giống 鶉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鶉 Tự hình chữ 鶉 Tự hình chữ 鶉 Tự hình chữ 鶉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鶉

    thuần:thuần (chim cút)
    鶉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鶉 Tìm thêm nội dung cho: 鶉