Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 妪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妪, chiết tự chữ ẨU, Ủ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妪:
妪
Biến thể phồn thể: 嫗;
Pinyin: yu4, yu3;
Việt bính: jyu2;
妪 ẩu, ủ
ẩu, như "triệu ẩu (bà đáng kính)" (gdhn)
Pinyin: yu4, yu3;
Việt bính: jyu2;
妪 ẩu, ủ
Nghĩa Trung Việt của từ 妪
Giản thể của chữ 嫗.ẩu, như "triệu ẩu (bà đáng kính)" (gdhn)
Nghĩa của 妪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嫗)
[yù]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: ẨU
bà lão; bà già。年老的女人。
老妪
bà lão; bà già
翁妪
ông bà lão; ông bà già
[yù]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: ẨU
bà lão; bà già。年老的女人。
老妪
bà lão; bà già
翁妪
ông bà lão; ông bà già
Dị thể chữ 妪
嫗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妪
| ẩu | 妪: | triệu ẩu (bà đáng kính) |

Tìm hình ảnh cho: 妪 Tìm thêm nội dung cho: 妪
