Chữ 妪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妪, chiết tự chữ ẨU, Ủ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妪:

妪 ẩu, ủ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 妪

Chiết tự chữ ẩu, ủ bao gồm chữ 女 区 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

妪 cấu thành từ 2 chữ: 女, 区
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • khu, âu
  • ẩu, ủ [ẩu, ủ]

    U+59AA, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嫗;
    Pinyin: yu4, yu3;
    Việt bính: jyu2;

    ẩu, ủ

    Nghĩa Trung Việt của từ 妪

    Giản thể của chữ .
    ẩu, như "triệu ẩu (bà đáng kính)" (gdhn)

    Nghĩa của 妪 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嫗)
    [yù]
    Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 7
    Hán Việt: ẨU
    bà lão; bà già。年老的女人。
    老妪
    bà lão; bà già
    翁妪
    ông bà lão; ông bà già

    Chữ gần giống với 妪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛔,

    Dị thể chữ 妪

    ,

    Chữ gần giống 妪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 妪 Tự hình chữ 妪 Tự hình chữ 妪 Tự hình chữ 妪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 妪

    ẩu:triệu ẩu (bà đáng kính)
    妪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 妪 Tìm thêm nội dung cho: 妪