Từ: 字樣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 字樣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tự dạng
Hình thể văn tự, tiêu chuẩn chữ viết, kiểu chữ.
◎Như:
Cửu Kinh tự dạng
樣.Từ ngữ, câu chữ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Thừa tướng thân bút tác nhất thư, đan dữ Hàn Toại, trung gian mông lông tự dạng, ư yếu hại xứ, tự hành đồ mạt cải dịch
書, 遂, 樣, 處, 易 (Đệ ngũ thập cửu hồi) Thừa tướng tự tay viết một lá thư đưa cho Hàn Toại, trong đó (cố ý) có những câu chữ lù mù không rõ ràng, chỗ nào có vẻ quan trọng, thì bôi xóa sửa chữa.

Nghĩa của 字样 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìyàng] 1. chữ; nét chữ; nét bút。文字形体的规范。
《九经字样》
Cửu kinh tự dạng.
2. dòng chữ。用在某处的词语或简短的句子。
门上写着"卫生规范"的字样。
trên cửa viết dòng chữ "vệ sinh gương mẫu".

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樣

dáng:bóng dáng, dáng dấp, dáng vẻ
dường: 
dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
nhàng:làng nhàng
字樣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 字樣 Tìm thêm nội dung cho: 字樣