tự dạng
Hình thể văn tự, tiêu chuẩn chữ viết, kiểu chữ.
◎Như:
Cửu Kinh tự dạng
九經字樣.Từ ngữ, câu chữ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Thừa tướng thân bút tác nhất thư, đan dữ Hàn Toại, trung gian mông lông tự dạng, ư yếu hại xứ, tự hành đồ mạt cải dịch
丞相親筆作一書, 單與韓遂, 中間朦朧字樣, 於要害處, 自行塗抹改易 (Đệ ngũ thập cửu hồi) Thừa tướng tự tay viết một lá thư đưa cho Hàn Toại, trong đó (cố ý) có những câu chữ lù mù không rõ ràng, chỗ nào có vẻ quan trọng, thì bôi xóa sửa chữa.
Nghĩa của 字样 trong tiếng Trung hiện đại:
《九经字样》
Cửu kinh tự dạng.
2. dòng chữ。用在某处的词语或简短的句子。
门上写着"卫生规范"的字样。
trên cửa viết dòng chữ "vệ sinh gương mẫu".
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 樣
| dáng | 樣: | bóng dáng, dáng dấp, dáng vẻ |
| dường | 樣: | |
| dạng | 樣: | cải dạng, hình dạng, nhận dạng |
| nhàng | 樣: | làng nhàng |

Tìm hình ảnh cho: 字樣 Tìm thêm nội dung cho: 字樣
