Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 孤特 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤特:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cô đặc
Cô đơn, cô lập.
◇Sử Kí 記:
Kim tướng quân nội bất năng trực gián, ngoại vi vong quốc tướng, cô đặc độc lập, nhi dục thường tồn, khởi bất ai tai?
諫, , 立, 存, 哉? (Hạng Vũ bổn kỉ 紀) Nay tướng quân ở triều đường thì không thể thẳng thắn can ngăn, mà ở ngoài biên cương thì (mang tiếng) là tướng làm mất nước; một mình trơ trọi mà muốn sống còn dài lâu thì há chẳng đáng thương ư?Đặc xuất, siêu thoát, vượt ngoài thói tục.
◇Vương Vũ Xưng 偁:
Kì tính cô đặc, kì hành giới khiết
, 潔 (Tiến Đinh Vị dữ Tiết Thái Bảo thư 書).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra
孤特 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤特 Tìm thêm nội dung cho: 孤特