Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 家室 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家室:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia thất
Vợ chồng.
◇Tào Tháo 操:
Gia thất oán khoáng, bách tính lưu li
曠, 離 (Tồn tòng quân lại sĩ gia thất lệnh ).Gia tộc.Nhà cửa, phòng xá.
◇Hoài Nam Tử 子:
Lệnh dân giai tri khứ nham huyệt, các hữu gia thất
穴, (Tu vụ 務) (Vua Thuấn) làm cho cho dân đều biết bỏ hang động, ai cũng có nhà cửa.

Nghĩa của 家室 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāshì] 1. vợ; phối ngẫu。妻子或配偶。
2. gia đình; gia thuộc。家属。
3. nhà cửa。住宅;房子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 室

thất:ngục thất; gia thất

Gới ý 15 câu đối có chữ 家室:

Phú nghi gia thất xuân phong tảo,Mộng diệp hùng bi thế trạch trường

Phú nên gia thất gió xuân sớm,Mộng lá hùng bi phúc trạch dài

家室 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家室 Tìm thêm nội dung cho: 家室