gia thất
Vợ chồng.
◇Tào Tháo 曹操:
Gia thất oán khoáng, bách tính lưu li
家室怨曠, 百姓流離 (Tồn tòng quân lại sĩ gia thất lệnh 存從軍吏士家室令).Gia tộc.Nhà cửa, phòng xá.
◇Hoài Nam Tử 淮南子:
Lệnh dân giai tri khứ nham huyệt, các hữu gia thất
令民皆知去巖穴, 各有家室 (Tu vụ 脩務) (Vua Thuấn) làm cho cho dân đều biết bỏ hang động, ai cũng có nhà cửa.
Nghĩa của 家室 trong tiếng Trung hiện đại:
2. gia đình; gia thuộc。家属。
3. nhà cửa。住宅;房子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 室
| thất | 室: | ngục thất; gia thất |
Gới ý 15 câu đối có chữ 家室:

Tìm hình ảnh cho: 家室 Tìm thêm nội dung cho: 家室
