Cao su chống va đập cửa

Chữ 寔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寔, chiết tự chữ THIỆT, THẬT, THỰC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寔:

寔 thật, thực

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 寔

Chiết tự chữ thiệt, thật, thực bao gồm chữ 宀 是 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

寔 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 是
  • miên
  • thị
  • thật, thực [thật, thực]

    U+5BD4, tổng 12 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi2;
    Việt bính: sat6;

    thật, thực

    Nghĩa Trung Việt của từ 寔

    Cũng như thật .

    (Tính)
    Đó, ấy.
    § Thông thị .

    (Động)

    § Thông trí .

    thực, như "thành thực" (vhn)
    thật, như "thật thà" (btcn)
    thiệt, như "thứ thiệt" (btcn)

    Nghĩa của 寔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shí]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 12
    Hán Việt: THỰC
    1. đặt; sắp xếp。放置。
    2. đầy; đặc。同"实"。
    3. này; đây。此。

    Chữ gần giống với 寔:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 寔

    ,

    Chữ gần giống 寔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 寔 Tự hình chữ 寔 Tự hình chữ 寔 Tự hình chữ 寔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 寔

    thiệt:thứ thiệt
    thật:thật thà
    thực:thành thực
    寔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 寔 Tìm thêm nội dung cho: 寔