Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 岚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岚, chiết tự chữ LAM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岚:
岚
Biến thể phồn thể: 嵐;
Pinyin: lan2;
Việt bính: laam4;
岚 lam
lam, như "lam chướng" (gdhn)
Pinyin: lan2;
Việt bính: laam4;
岚 lam
Nghĩa Trung Việt của từ 岚
Giản thể của chữ 嵐.lam, như "lam chướng" (gdhn)
Nghĩa của 岚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嵐)
[lán]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 7
Hán Việt: LAM
mây mù。山里的雾气。
山岚。
mây mù trong núi.
晓岚。
mây mù buổi sớm.
[lán]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 7
Hán Việt: LAM
mây mù。山里的雾气。
山岚。
mây mù trong núi.
晓岚。
mây mù buổi sớm.
Dị thể chữ 岚
嵐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岚
| lam | 岚: | lam chướng |

Tìm hình ảnh cho: 岚 Tìm thêm nội dung cho: 岚
