Cao su chống va đập cửa

Chữ 庬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庬, chiết tự chữ BÀNG, MANG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 庬:

庬 mang, bàng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 庬

Chiết tự chữ bàng, mang bao gồm chữ 广 尨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

庬 cấu thành từ 2 chữ: 广, 尨
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • mang, mông
  • mang, bàng [mang, bàng]

    U+5EAC, tổng 10 nét, bộ Nghiễm 广
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pang2, mang2;
    Việt bính: mong4 pong4;

    mang, bàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 庬

    (Tính) Đầy đủ, phong hậu.
    § Thông bàng
    .

    (Tính)
    Lẫn lộn, tạp nhạp, hỗn độn.Một âm là bàng. To, lớn.
    § Thông bàng , bàng .

    Chữ gần giống với 庬:

    , , , , , , , 𢈱,

    Dị thể chữ 庬

    ,

    Chữ gần giống 庬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 庬 Tự hình chữ 庬 Tự hình chữ 庬 Tự hình chữ 庬

    庬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 庬 Tìm thêm nội dung cho: 庬