Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 弶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弶, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 弶:
弶
Pinyin: jiang4;
Việt bính: koeng5 koeng6;
弶
Nghĩa Trung Việt của từ 弶
Nghĩa của 弶 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàng]Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 11
Hán Việt: CƯƠNG
方
1. cái bẫy; bẫy (chuột, chim)。捕捉老鼠、鸟雀等的工具。
2. cài bẫy; giương bẫy; đặt bẫy (đánh bắt)。用弶捕捉。
Số nét: 11
Hán Việt: CƯƠNG
方
1. cái bẫy; bẫy (chuột, chim)。捕捉老鼠、鸟雀等的工具。
2. cài bẫy; giương bẫy; đặt bẫy (đánh bắt)。用弶捕捉。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 弶 Tìm thêm nội dung cho: 弶
