Chữ 弸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弸, chiết tự chữ BẰNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 弸:

弸 bằng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 弸

Chiết tự chữ bằng bao gồm chữ 弓 朋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

弸 cấu thành từ 2 chữ: 弓, 朋
  • cong, cung, củng
  • bằng, bẵng
  • bằng [bằng]

    U+5F38, tổng 11 nét, bộ Cung 弓
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: peng2;
    Việt bính: bang1 pang4;

    bằng

    Nghĩa Trung Việt của từ 弸

    (Tính) Dáng cây cung cứng mạnh.

    (Động)
    Tràn đầy, sung mãn.

    Nghĩa của 弸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [péng]Bộ: 弓 - Cung
    Số nét: 11
    Hán Việt: BẰNG
    đầy; ngập。充满。

    Chữ gần giống với 弸:

    , , , , , , , , , 𢏳, 𢏿,

    Chữ gần giống 弸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 弸 Tự hình chữ 弸 Tự hình chữ 弸 Tự hình chữ 弸

    弸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 弸 Tìm thêm nội dung cho: 弸