Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 徒黨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徒黨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đồ đảng
Phe nhóm, người cùng bọn, môn đồ.
◇Từ Cán 幹:
Chí ư du thuyết chi sĩ, vị kì tà thuật, suất kì đồ đảng, nhi danh chấn hồ chư hầu
士, 術, 黨, 侯 (Trung luận 論, Thẩm đại thần 臣).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒

trò:học trò
đò:giả đò
đồ:thầy đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黨

đoảng:ẩu đoảng, đểnh đoảng, đoảng vị
đảng:bè đảng, đồng đảng, đảng phái
徒黨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 徒黨 Tìm thêm nội dung cho: 徒黨