Chữ 忉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忉, chiết tự chữ ĐAO, ĐAU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忉:

忉 đao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 忉

Chiết tự chữ đao, đau bao gồm chữ 心 刀 hoặc 忄 刀 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 忉 cấu thành từ 2 chữ: 心, 刀
  • tim, tâm, tấm
  • dao, đao, đeo
  • 2. 忉 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 刀
  • tâm
  • dao, đao, đeo
  • đao [đao]

    U+5FC9, tổng 5 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dao1;
    Việt bính: dou1 tou1;

    đao

    Nghĩa Trung Việt của từ 忉

    (Tính) Lo âu.
    ◎Như: đao đao
    lo đau đáu.
    ◇Thi Kinh : Vô tư viễn nhân, Lao tâm đao đao , (Tề phong , Phủ điền ) Chớ tưởng nhớ người xa, Lao nhọc tâm tư.

    đau, như "đau đớn, đau ốm, đau thương" (vhn)
    đao, như "lao đao" (btcn)

    Nghĩa của 忉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dāo]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 6
    Hán Việt: ĐAO
    rầu rĩ; lo buồn; ưu sầu。忉忉, 形容忧愁。

    Chữ gần giống với 忉:

    , , , 𢖮, 𢖱,

    Chữ gần giống 忉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 忉 Tự hình chữ 忉 Tự hình chữ 忉 Tự hình chữ 忉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 忉

    đao:lao đao
    đau:đau đớn, đau ốm, đau thương
    忉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 忉 Tìm thêm nội dung cho: 忉