Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 忉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忉, chiết tự chữ ĐAO, ĐAU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忉:
忉
Pinyin: dao1;
Việt bính: dou1 tou1;
忉 đao
Nghĩa Trung Việt của từ 忉
(Tính) Lo âu.◎Như: đao đao 忉忉 lo đau đáu.
◇Thi Kinh 詩經: Vô tư viễn nhân, Lao tâm đao đao 無思遠人, 勞心忉忉 (Tề phong 齊風, Phủ điền 甫田) Chớ tưởng nhớ người xa, Lao nhọc tâm tư.
đau, như "đau đớn, đau ốm, đau thương" (vhn)
đao, như "lao đao" (btcn)
Nghĩa của 忉 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāo]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 6
Hán Việt: ĐAO
rầu rĩ; lo buồn; ưu sầu。忉忉, 形容忧愁。
Số nét: 6
Hán Việt: ĐAO
rầu rĩ; lo buồn; ưu sầu。忉忉, 形容忧愁。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忉
| đao | 忉: | lao đao |
| đau | 忉: | đau đớn, đau ốm, đau thương |

Tìm hình ảnh cho: 忉 Tìm thêm nội dung cho: 忉
