Cao su chống va đập cửa

Từ: 急竹繁絲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急竹繁絲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cấp trúc phồn ti
Tiếng sáo (trúc) gấp rút, tiếng đàn (ti) phồn tạp. Hình dung tiết phách âm nhạc nhanh gấp, diễn tấu ồn ào.
§ Cũng nói
cấp quản phồn huyền
.
◇Viên Mai 枚:
Cấp quản phồn huyền tí dạ thanh, Cung thương cường bán bất phân minh
聲, 明 (Tùy viên thi thoại 話, Quyển cửu).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹

trúc:trúc (bộ gốc: cây trúc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繁

phiền:phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu
phồn:phồn hoa
tấn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 絲

ti:ti (tơ, bằng tơ); li ti
ty:ty (tơ)
:tơ tằm; tơ hồng; tơ hào
tưa:tưa lưỡi (chất trắng trên lưỡi)
急竹繁絲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急竹繁絲 Tìm thêm nội dung cho: 急竹繁絲