Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 懷疑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懷疑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hoài nghi
Lòng có điều ngờ, nghi hoặc. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Khước thuyết Đổng Trác tại điện thượng, hồi đầu bất kiến Lã Bố, tâm trung hoài nghi, liên mang từ liễu Hiến Đế, đăng xa hồi phủ
殿上, 布, 疑, 帝, 府 (Đệ bát hồi).

Nghĩa của 怀疑 trong tiếng Trung hiện đại:

[huáiyí] 1. hoài nghi; nghi; ngờ; ngờ vực; nghi ngờ; không tin tưởng。疑惑;不很相信。
他的话叫人怀疑。
người ta nghi ngờ lời nói của anh ấy.
对于这个结论谁也没有怀疑。
đối với kết luận này không ai nghi ngờ gì cả.
2. đoán; đoán chừng。猜测。
我怀疑他今天来不了。
tôi đoán hôm nay anh ấy không đến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懷

hoài:hoài bão; phí hoài; hoài niệm
hoải: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疑

nghi:nghi ngờ
ngơi:nghỉ ngơi
ngờ:ngờ vực
懷疑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 懷疑 Tìm thêm nội dung cho: 懷疑