chiến căng căng
Run lập cập (vì sợ, vì lạnh...).
◇Tây du kí 西遊記:
(Đường Tăng) dục đãi bất khứ, khủng tha sanh tâm hại mệnh, chỉ đắc chiến căng căng, cân trước tha bộ nhập hương phòng
(唐僧)欲待不去, 恐他生心害命, 只得戰兢兢, 跟著他步入香房 (Đệ ngũ thập ngũ hồi) (Đường Tăng) muốn không đi, lại sợ (nữ yêu quái) sinh lòng ác hại tính mạng, đành run lập cập theo bước chân nó vào hương phòng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰
| chiến | 戰: | chiến tranh, chiến đấu |
| chuyến | 戰: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| xuyến | 戰: | xao xuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兢
| cánh | 兢: | |
| căng | 兢: | căng thẳng |
| cạnh | 兢: | cặp kè |
| ganh | 兢: | ganh đua; ganh tị |
| giằng | 兢: | giằng co; giằng xé |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兢
| cánh | 兢: | |
| căng | 兢: | căng thẳng |
| cạnh | 兢: | cặp kè |
| ganh | 兢: | ganh đua; ganh tị |
| giằng | 兢: | giằng co; giằng xé |

Tìm hình ảnh cho: 戰兢兢 Tìm thêm nội dung cho: 戰兢兢
