chỉ định
Xác định, nhận định.
◇Thượng Trọng Hiền 尚仲賢:
Ngã hựu thị cá biện sĩ, nhất khẩu chỉ định nhĩ yếu cử binh quy Hán
我又是個辯士, 一口指定你要舉兵歸漢 (Khí Anh Bố 氣英布, Đệ nhất chiệp).Trỏ, chỉ.
◇Tây du kí 西遊記:
Thiền sư đại hỉ đạo: "Hảo, hảo, hảo!" Hựu chỉ định hành giả, vấn đạo: "Thử vị thị thùy?"
禪師大喜道: "好, 好, 好!" 又指定行者, 問道: "此位是誰?" (Đệ thập cửu hồi) Thiền sư mừng lắm nói: "Tốt! Tốt! Tốt!" Lại trỏ Hành Giả hỏi: "Vị này là ai?".
Nghĩa của 指定 trong tiếng Trung hiện đại:
指定他做大会发言人。
chỉ định anh ấy là người phát ngôn của đại hội.
各组分头出发,到指定的地点集合。
các tổ phân chia nhau xuất phát, đến địa điểm quy định tập hợp lại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 指
| chỉ | 指: | chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| chỏ | 指: | chỉ chỏ |
| xỉ | 指: | xỉ vả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |

Tìm hình ảnh cho: 指定 Tìm thêm nội dung cho: 指定
