Từ: 敗績 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敗績:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bại tích
Thua trận, chiến bại. ◇Sử Kí 記:
Tề sư bại tích
績 (Tư Mã Nhương Tư truyện 傳) Quân Tề thua trận.Công nghiệp hủy hoại. ◇Khuất Nguyên 原:
Khởi dư thân chi đạn ương hề, Khủng hoàng dư chi bại tích
兮, 輿績 (Li tao 騷) Há phải vì ta e ngại hiểm nguy đâu, Chỉ sợ sự nghiệp của hoàng dư (xe vua đi, chỉ quốc gia xã tắc) bại hoại mà thôi.Hàng lối rối loạn.

Nghĩa của 败绩 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàijì]
đại bại; thua trận; bại trận (trong chiến tranh); thất bại; sụp đổ; tan rã hoàn toàn (chính phủ; quân đội; công việc)。 在战争中大败

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敗

bại:đánh bại; bại lộ
bậy:bậy bạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 績

tích:công tích, thành tích
敗績 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敗績 Tìm thêm nội dung cho: 敗績